CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2464Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baishan Jiangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songshu Branch | 314246400117 | 白山江源农村商业银行股份有限公司松树支行 |
| Baishan Jiangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xin'an Branch | 314246400125 | 白山江源农村商业银行股份有限公司鑫安支行 |
| Wangou Branch of Baishan Jiangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314246400094 | 白山江源农村商业银行股份有限公司湾沟支行 |
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bayiqiao Branch | 314246100041 | 长白山农村商业银行股份有限公司八一桥分理处 |
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chinan Branch | 314246100033 | 长白山农村商业银行股份有限公司池南支行 |
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songjianghe Branch | 314246100025 | 长白山农村商业银行股份有限公司松江河支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314246000024 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Badaojiang Branch | 314246000032 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司八道江支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baishan Branch | 314246000016 | 长春农村商业银行股份有限公司白山分行 |
| Changbaishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chixi Branch | 314246100017 | 长白山农村商业银行股份有限公司池西支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.