CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2460Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongtuya Branch | 314246000081 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司红土崖支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinjiang Branch | 314246000145 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司锦江支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic Development Branch | 314246000223 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司经开支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qidaojiang Branch | 314246000153 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司七道江支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dajie Branch | 314246200026 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司大街分理处 |
| New branch of Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314246000207 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司新建支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sandaogou Branch | 314246000090 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司三道沟支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjiang Branch | 314246000137 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司三江支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayuan Branch | 314246200163 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司花园支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. HSBC Branch | 314246200091 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司汇丰分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.