CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2462Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huixin Branch | 314246200042 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司汇鑫分理处 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhanqian Branch | 314246000196 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司站前支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingyu Town Branch | 314246200034 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司靖宇镇支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingyu Branch | 314246200106 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司靖宇分理处 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingshan Branch | 314246200114 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司景山支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longquan Branch | 314246200067 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司龙泉分理处 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengjiang Branch | 314246200075 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司濛江支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liudaojiang Branch | 314246000065 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司六道江支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongda Branch | 314246200059 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司融达分理处 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sandaohu Branch | 314246200180 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司三道湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.