CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2422Mã khu vực
0009Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dalizi Branch | 314242200093 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司大栗子支行 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongye Branch | 314242200173 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司鸿业支行 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huashan Branch | 314242200036 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司花山支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314246200018 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huashu Branch | 314242200052 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司桦树支行 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lincheng Branch | 314242200157 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司临城支行 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liudaogou Branch | 314242200085 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司六道沟支行 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Naozhi Branch | 314242200044 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司闹枝支行 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mayi River Branch | 314242200069 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司蚂蚁河支行 |
| Jilin Linjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mall Branch | 314242200165 | 吉林临江农村商业银行股份有限公司商场支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.