CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2462Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314246200018 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beijiang Branch | 314246000129 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司北江支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongsheng Branch | 314246000161 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司东盛支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longquan Branch | 314246200067 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司龙泉分理处 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chisong Branch | 314246200122 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司赤松分理处 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic Development Branch | 314246000223 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司经开支行 |
| Jilin Hunjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjiang Branch | 314246000137 | 吉林浑江农村商业银行股份有限公司三江支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Naerhong Branch | 314246200139 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司那尔轰支行 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. HSBC Branch | 314246200091 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司汇丰分理处 |
| Jilin Jingyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengjiang Branch | 314246200075 | 吉林靖宇农村商业银行股份有限公司濛江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.