CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5510Mã khu vực
0064Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gejia Branch | 314551000646 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司葛家支行 |
| Hunan Ningxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dachengqiao Branch | 314551082372 | 湖南宁乡农村商业银行股份有限公司大成桥支行 |
| Hunan Ningxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huilongpu Branch | 314551082469 | 湖南宁乡农村商业银行股份有限公司回龙铺支行 |
| Hunan Ningxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinzhou Technology Branch | 314551082305 | 湖南宁乡农村商业银行股份有限公司金洲科技支行 |
| Hunan Ningxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangfupu Branch | 314551082508 | 湖南宁乡农村商业银行股份有限公司双凫铺支行 |
| Hunan Xiangjiang New District Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianfeng Branch | 314551020122 | 湖南湘江新区农村商业银行股份有限公司联丰支行 |
| Hunan Xiangjiang New District Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianyuan Branch | 314551020421 | 湖南湘江新区农村商业银行股份有限公司乾源支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanjia Branch | 314551030458 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司观佳分理处 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luzhi Branch | 314551030249 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司鹿芝分理处 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonghu Branch | 314559040027 | 张家界农村商业银行股份有限公司中湖分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.