CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5525Mã khu vực
4054Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hejiaqiao Branch | 314552540540 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司贺家桥支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangtazui Branch | 314552540236 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司黄獭嘴支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiashu Branch | 314552540269 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司嘉树支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Railway Station Branch | 314552540390 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司火车站分理处 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiantouzhou Branch | 314552540515 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司枧头洲分理处 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangyuan Branch | 314552540445 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司江源分理处 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laojie Branch | 314552540523 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司老街分理处 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenglin Branch | 314552540603 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司枫林市支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dazhang Branch | 314552540148 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司大障支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 314552510133 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司城西分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.