CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5571Mã khu vực
5001Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Yueyang Baling Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314557150018 | 湖南岳阳巴陵农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huinong Branch | 314557500604 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司惠农分理处 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshui Branch | 314557500055 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司清水分理处 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangta City Branch | 314557500178 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司上塔市支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianyue Branch | 314557500039 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司天岳支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 314557500469 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司新城支行 |
| Hunan Yueyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunxi Branch | 314557000270 | 湖南岳阳农村商业银行股份有限公司云溪支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wukou Branch | 314557500284 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司浯口支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianzhong Branch | 314557500557 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司献钟支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangjia Branch | 314557500313 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司向家支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.