CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5612Mã khu vực
4026Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhulian Branch | 314561240260 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司竹莲分理处 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoqiao Branch | 314561550050 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司高桥支行 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanjiaqiao Branch | 314561550252 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司源嘉桥支行 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luojiaping Branch | 314561550164 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司罗家坪支行 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sandangjie Branch | 314561550105 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司三堂街支行 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongnanhu Branch | 314561240227 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司东南湖分理处 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihe Branch | 314561240106 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司熙和支行 |
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmenkou Branch | 314561430614 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司南门口分理处 |
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314561430010 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuqiushan Branch | 314561550068 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司浮邱山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.