CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5614Mã khu vực
3022Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingshantou Branch | 314561430229 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司明山头支行 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Branch | 314561240593 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司金南分理处 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanjiao Branch | 314561240681 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司南郊分理处 |
| Yiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314561020015 | 益阳农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Anhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingkou Branch | 314561660312 | 湖南安化农村商业银行股份有限公司平口支行 |
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Muluhu Branch | 314561430212 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司牧鹿湖支行 |
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiachai City Branch | 314561430069 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司下柴市支行 |
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dashijie Branch | 314561430575 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司大世界分理处 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luhu Branch | 314561240690 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司漉湖支行 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanzihu Branch | 314561240376 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司万子湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.