CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5614Mã khu vực
3003Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beihekou Branch | 314561430036 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司北河口分理处 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niutian Branch | 314561550201 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司牛田支行 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daligang Branch | 314561550130 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司大栗港支行 |
| Hunan Taojiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiniujiang Branch | 314561550197 | 湖南桃江农村商业银行股份有限公司石牛江支行 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renmin Road Branch | 314561240920 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司人民路分理处 |
| Hunan Yuanjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Democratic Branch | 314561240577 | 湖南沅江农村商业银行股份有限公司民主分理处 |
| Hunan Anhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Malu Branch | 314561660232 | 湖南安化农村商业银行股份有限公司马路支行 |
| Hunan Anhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuixi Branch | 314561660257 | 湖南安化农村商业银行股份有限公司奎溪支行 |
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huage Branch | 314561430157 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司华阁支行 |
| Hunan Nanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changjiao Branch | 314561430077 | 湖南南县农村商业银行股份有限公司厂窖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.