CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5694Mã khu vực
6010Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaqiao Branch | 314569460105 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司雅桥支行 |
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtan Branch | 314569460084 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司龙潭支行 |
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Biancheng Branch | 314569460033 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司边城支行 |
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianghe Branch | 314569460164 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司两河支行 |
| Hunan Guzhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caotan Branch | 314569680082 | 湖南古丈农村商业银行股份有限公司草潭支行 |
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongmaku Branch | 314569460121 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司董马库支行 |
| Hunan Phoenix Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314569340019 | 湖南凤凰农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Supplementary Branch | 314569460201 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司补抽支行 |
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daoer Branch | 314569460092 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司道二支行 |
| Hunan Huayuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganqiu Road Branch | 314569460228 | 湖南花垣农村商业银行股份有限公司赶秋路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.