CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5690Mã khu vực
1009Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaxi Branch | 314569010090 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司雅溪支行 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaiyang Branch | 314569010223 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司寨阳支行 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuanjie Road Branch | 314569010065 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司团结路分理处 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihuan Road Branch | 314569010104 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司西环路分理处 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenyi Road Branch | 314569010024 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司文艺路分理处 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoxiqiao Branch | 314569010311 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司小溪桥分理处 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314569820014 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changsha Road Branch | 314569820477 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司长沙路支行 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ciyan Branch | 314569820143 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司茨岩支行 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch | 314569820022 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司城郊支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.