CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5582Mã khu vực
8030Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longyang Branch | 314558280300 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司龙阳支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanzui Branch | 314558280182 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司岩嘴支行 |
| Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiqing Branch | 314558350351 | 湖南澧县农村商业银行股份有限公司太青支行 |
| Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangjiafang Branch | 314558350327 | 湖南澧县农村商业银行股份有限公司杨家坊支行 |
| Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhakou Branch | 314558350280 | 湖南澧县农村商业银行股份有限公司闸口支行 |
| Hunan Linli Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangban Branch | 314558470110 | 湖南临澧农村商业银行股份有限公司杨板支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinglong Street Branch | 314558530375 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司兴隆街支行 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoxiqiao Branch | 314569010311 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司小溪桥分理处 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shetangpo Branch | 314569010258 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司社塘坡支行 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianzhenying Branch | 314569010320 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司仙镇营分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.