CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5584Mã khu vực
7009Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Linli Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenghuo Branch | 314558470097 | 湖南临澧农村商业银行股份有限公司烽火支行 |
| Hunan Shimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Panshi Branch | 314558640022 | 湖南石门农村商业银行股份有限公司磐石支行 |
| Hunan Shimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weixin Branch | 314558640178 | 湖南石门农村商业银行股份有限公司维新支行 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guitang Branch | 314569820372 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司桂塘支行 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtou Branch | 314569820241 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司隆头支行 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zanguo Branch | 314569820356 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司咱果支行 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 314569820039 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司新城支行 |
| Changde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lushan Branch | 314558020096 | 常德农村商业银行股份有限公司芦山支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Canggang Branch | 314558280115 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司沧港支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtanqiao Branch | 314558280246 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司龙潭桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.