CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5582Mã khu vực
8013Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niejiaqiao Branch | 314558280131 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司聂家桥支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenwei Branch | 314558280088 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司文蔚支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Potou Branch | 314558280053 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司坡头支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taizimiao Branch | 314558280203 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司太子庙支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihu Branch | 314558280334 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司西湖支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yougang Branch | 314558280070 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司酉港支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangtaohu Branch | 314558200458 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司洋淘湖支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxing Branch | 314558280123 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司新兴支行 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaonanmen Branch | 314558200388 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司小南门分理处 |
| Hunan Hanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhouwenmiao Branch | 314558280045 | 湖南汉寿农村商业银行股份有限公司周文庙支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.