CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
5583Mã khu vực
5015Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanyuan Branch314558350159湖南澧县农村商业银行股份有限公司官垸支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lipu Branch314558350054湖南澧县农村商业银行股份有限公司澧浦支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lixi Branch314558350079湖南澧县农村商业银行股份有限公司澧西支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Li'nan Branch314558350062湖南澧县农村商业银行股份有限公司澧南支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liyang Branch314558350087湖南澧县农村商业银行股份有限公司澧阳支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengxi Branch314558350183湖南澧县农村商业银行股份有限公司梦溪支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuanglong Branch314558350191湖南澧县农村商业银行股份有限公司双龙支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Matoupu Branch314558350298湖南澧县农村商业银行股份有限公司码头铺支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiqing Branch314558350351湖南澧县农村商业银行股份有限公司太青支行
Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganxitan Branch314558350335湖南澧县农村商业银行股份有限公司甘溪滩支行
Hiển thị 9541–9550 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.