CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5580Mã khu vực
1026Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangtudian Branch | 314558010269 | 常德农村商业银行股份有限公司黄土店支行 |
| Changde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baimahu Branch | 314558020123 | 常德农村商业银行股份有限公司白马湖支行 |
| Changde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhoujiadian Branch | 314558010113 | 常德农村商业银行股份有限公司周家店支行 |
| Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangshiping Branch | 314558350302 | 湖南澧县农村商业银行股份有限公司方石坪支行 |
| Hunan Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yiwan Branch | 314558350239 | 湖南澧县农村商业银行股份有限公司宜万支行 |
| Hunan Shimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiyanghu Branch | 314558640047 | 湖南石门农村商业银行股份有限公司白洋湖支行 |
| Hunan Jishou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuanjie Road Branch | 314569010065 | 湖南吉首农村商业银行股份有限公司团结路分理处 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ciyan Branch | 314569820143 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司茨岩支行 |
| Hunan Longshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shigao Branch | 314569820071 | 湖南龙山农村商业银行股份有限公司石羔支行 |
| Changde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhu West Road Branch | 314558020279 | 常德农村商业银行股份有限公司滨湖西路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.