CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5585Mã khu vực
3022Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niuchehe Branch | 314558530220 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司牛车河支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mutangyuan Branch | 314558530123 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司木塘垸支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pantang Branch | 314558530088 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司盘塘支行 |
| Hunan Shimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Panshi Branch | 314558640022 | 湖南石门农村商业银行股份有限公司磐石支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaqiao Branch | 314558530096 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司架桥支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qihe Branch | 314558530131 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司漆河支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Reshi Branch | 314558530158 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司热市支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanyang Branch | 314558530406 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司三阳支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinglin Branch | 314558530045 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司青林支行 |
| Hunan Taoyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaping Branch | 314558530326 | 湖南桃源农村商业银行股份有限公司沙坪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.