CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5657Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Jianghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mashi Branch | 314565700171 | 湖南江华农村商业银行股份有限公司码市支行 |
| Hunan Jianghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuikou Branch | 314565700139 | 湖南江华农村商业银行股份有限公司水口支行 |
| Hunan Lanshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314565800052 | 湖南蓝山农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Hunan Lanshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanping Branch | 314565800132 | 湖南蓝山农村商业银行股份有限公司蓝屏支行 |
| Hunan Lanshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanshi Branch | 314565800149 | 湖南蓝山农村商业银行股份有限公司楠市支行 |
| Hunan Jianghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weizhukou Branch | 314565700163 | 湖南江华农村商业银行股份有限公司未竹口支行 |
| Hunan Jiangyong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314565600092 | 湖南江永农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Hunan Jiangyong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangdong Branch | 314565600041 | 湖南江永农村商业银行股份有限公司上洞支行 |
| Hunan Lanshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314565800010 | 湖南蓝山农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Jiangyong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanxi Branch | 314565600068 | 湖南江永农村商业银行股份有限公司兰溪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.