CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5650Mã khu vực
0041Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangyangsi Branch | 314565000417 | 永州农村商业银行股份有限公司黄阳司支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangnijing Branch | 314565000476 | 永州农村商业银行股份有限公司黄泥井支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangdong Branch | 314565000677 | 永州农村商业银行股份有限公司江东支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jieluqiao Branch | 314565000126 | 永州农村商业银行股份有限公司接履桥支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaqiao Street Branch | 314565000378 | 永州农村商业银行股份有限公司花桥街支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lengshuitan Branch | 314565000732 | 永州农村商业银行股份有限公司冷水滩支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingjiaoshan Branch | 314565000492 | 永州农村商业银行股份有限公司菱角山支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanjiaoshan Branch | 314565000652 | 永州农村商业银行股份有限公司岚角山支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingjiaotang Branch | 314565000134 | 永州农村商业银行股份有限公司菱角塘支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic Development Zone Branch | 314565000708 | 永州农村商业银行股份有限公司经开区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.