CNAPS Code cho Bohai Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bohai Bank
3Mã danh mục
18Mã trình tự
3330Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Bohai Bank Co., Ltd. Wenzhou Branch | 318333000023 | 渤海银行股份有限公司温州分行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Wenzhou Branch Business Department | 318333000015 | 渤海银行股份有限公司温州分行营业部 |
| Bohai Bank Co., Ltd. Shaoxing Branch | 318337000014 | 渤海银行股份有限公司绍兴分行 |
| Bohai Bank Co., Ltd. Shaoxing Branch Business Department | 318337000022 | 渤海银行股份有限公司绍兴分行营业部 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Jinhua Branch Business Department | 318338000016 | 渤海银行股份有限公司金华分行营业部 |
| Business Operation Department of Jinhua Branch of China Bohai Bank Co., Ltd. | 318338000024 | 渤海银行股份有限公司金华分行业务营运部 |
| Bohai Bank Co., Ltd. Hefei Zhengwu District Branch | 318361000029 | 渤海银行股份有限公司合肥政务区支行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Hefei Branch | 318361000012 | 渤海银行股份有限公司合肥分行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Xiamen Pilot Free Trade Zone Branch | 318393000017 | 渤海银行股份有限公司厦门自由贸易试验区分行 |
| Bohai Bank Co., Ltd. Hangzhou Xiaoshan Branch | 318331000020 | 渤海银行股份有限公司杭州萧山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 199 hồ sơ liên quan đến Bohai Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.