CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
2056Mã khu vực
0056Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hangjin Dazhong Rural Bank Co., Ltd. Duguitala Branch | 320205600561 | 杭锦大众村镇银行有限责任公司独贵塔拉支行 |
| Jirigalangtu Branch of Hangjin Dazhong Rural Bank Co., Ltd. | 320205600682 | 杭锦大众村镇银行有限责任公司吉日嘎朗图支行 |
| Wushen Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Business Department | 320205700020 | 乌审旗包商村镇银行有限责任公司营业部 |
| Wushen Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. | 320205700011 | 乌审旗包商村镇银行有限责任公司 |
| Yijinhuoluo Liuling Rural Bank Co., Ltd. | 320205800004 | 伊金霍洛六菱村镇银行股份有限公司 |
| Ejin Horo Jingu Village Bank Co., Ltd. | 320205800012 | 伊金霍洛金谷村镇银行股份有限公司 |
| Tuke Branch of Wushen Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. | 320205700038 | 乌审旗包商村镇银行有限责任公司图克支行 |
| Zhungeer Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. | 320205300017 | 准格尔旗包商村镇银行有限责任公司 |
| Zhungeer Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Wulan Branch | 320205300033 | 准格尔旗包商村镇银行有限责任公司乌兰支行 |
| Zhungeer Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Business Department | 320205300025 | 准格尔旗包商村镇银行有限责任公司营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.