CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
2036Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huade Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Baiyi Branch | 320203600032 | 化德包商村镇银行有限责任公司佰亿支行 |
| Huade Baoshang Rural Bank Co., Ltd. | 320203600016 | 化德包商村镇银行有限责任公司 |
| Huade Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Pioneer Branch | 320203600057 | 化德包商村镇银行有限责任公司先锋支行 |
| Huade Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Changshun Town Branch | 320203600049 | 化德包商村镇银行有限责任公司长顺镇支行 |
| Huade Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Business Department | 320203600024 | 化德包商村镇银行有限责任公司营业部 |
| Liangcheng County Urad Rural Bank Co., Ltd. | 320204100072 | 凉城县乌拉特村镇银行有限责任公司 |
| Sizi Wangmengyin Rural Bank Co., Ltd. | 320204600018 | 四子王蒙银村镇银行股份有限公司 |
| Sizi Wang Mengyin Rural Bank Co., Ltd. Wulanhua Branch | 320204600026 | 四子王蒙银村镇银行股份有限公司乌兰花支行 |
| Ulanqab Jining Baoshang Rural Bank Co., Ltd. | 320203000109 | 乌兰察布市集宁包商村镇银行有限责任公司 |
| Ulanqab Jining Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Gongnong Branch | 320203000141 | 乌兰察布市集宁包商村镇银行有限责任公司工农支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.