CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Gansu

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Heshui County Rural Credit Cooperative Union Jixian Credit Union402834504037合水县农村信用合作联社吉岘信用社
Heshui County Rural Credit Cooperative Xihua South Road Branch402834504203合水县农村信用合作联社西华南路分社
Heshui County Rural Credit Cooperative Union Xincheng Credit Union402834504166合水县农村信用合作联社新城信用社
Huachi County Rural Credit Cooperative Union Baima Credit Union402834408200华池县农村信用合作联社白马信用社
Huachi County Rural Credit Cooperative Union Nanliang Credit Union402834407166华池县农村信用合作联社南梁信用社
Huanxian Rural Credit Cooperative Union402834306016环县农村信用合作联社
Huachi County Rural Credit Cooperative Union Zifang Credit Union402834407140华池县农村信用合作联社紫坊信用社
Qingcheng County Rural Credit Cooperative Union Caikouji Credit Union402834201221庆城县农村信用合作联社蔡口集信用社
Qingcheng County Rural Credit Cooperative Gaolou Credit Union402834201094庆城县农村信用合作联社高楼信用社
Gansu Ningxian Rural Cooperative Bank Jiaocun Branch402834703209甘肃宁县农村合作银行焦村支行
Hiển thị 291–300 trên 902

Cách dùng danh bạ

Có 902 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Gansu.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.