CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Xiashan Credit Union | 402586015022 | 汕头市潮阳农村信用合作联社峡山信用社 |
| Shantou Special Economic Zone Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402586050015 | 汕头经济特区农村信用合作社联合社营业部 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Chendian Credit Union | 402586015135 | 汕头市潮阳农村信用合作联社陈店信用社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Fuqian Branch | 402586000810 | 汕头市潮阳农村信用合作联社府前分社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Haimen Credit Union | 402586000174 | 汕头市潮阳农村信用合作联社海门信用社 |
| Shantou Chaoyang Rural Credit Cooperative Union Hongchang Credit Union | 402586015364 | 汕头市潮阳农村信用合作联社红场信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Waisha Credit Union | 402586042015 | 汕头市澄海农村信用合作联社外砂信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Chengcheng Credit Union | 402586044019 | 汕头市澄海农村信用合作联社澄城信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Lianhua Credit Union | 402586044504 | 汕头市澄海农村信用合作联社莲华信用社 |
| Shantou Chenghai Rural Credit Cooperative Union Wantou Credit Union | 402586048014 | 汕头市澄海农村信用合作联社湾头信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 411 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.