CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Longshan Branch | 402452106222 | 青岛农村商业银行即墨龙山支行 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Longshan Branch Longquan Branch | 402452106214 | 青岛农村商业银行即墨龙山支行龙泉分理处 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Longshan Branch Sanlizhuang Branch | 402452106351 | 青岛农村商业银行即墨龙山支行三里庄分理处 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Nanquan Branch | 402452106425 | 青岛农村商业银行即墨南泉支行 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Nanquan Branch Daxin Branch | 402452106433 | 青岛农村商业银行即墨南泉支行大信分理处 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Nanquan Branch Minlong Branch | 402452106054 | 青岛农村商业银行即墨南泉支行闽龙分理处 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Tongji Branch | 402452106521 | 青岛农村商业银行即墨通济支行 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Tongji Branch Clothing Market Branch | 402452106693 | 青岛农村商业银行即墨通济支行服装市场分理处 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Tongji Branch Heping Branch | 402452106610 | 青岛农村商业银行即墨通济支行和平分理处 |
| Qingdao Rural Commercial Bank Jimo Branch | 402452106011 | 青岛农村商业银行即墨支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 3775 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.