CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zepu County Rural Credit Cooperative Union Aktamu Credit Union | 402894500119 | 泽普县农村信用合作联社阿克塔木信用社 |
| Zepu County Rural Credit Cooperative Union Dongda Street Credit Union | 402894500160 | 泽普县农村信用合作联社东大街信用社 |
| Yingjisha County Rural Credit Cooperative Union Wuriyeti Credit Union | 402894400152 | 英吉沙县农村信用合作联社吾日也提信用社 |
| Yingjisha County Rural Credit Cooperative Union Yingyeer Credit Union | 402894400177 | 英吉沙县农村信用合作联社英也尔信用社 |
| Yecheng County Rural Credit Cooperative Union Chavak Credit Union | 402894700090 | 叶城县农村信用合作联社恰瓦克信用社 |
| Yuepuhu County Rural Credit Cooperative Union Aiximan Town Credit Union | 402894900059 | 岳普湖县农村信用合作联社艾西曼镇信用社 |
| Yuepuhu County Rural Credit Cooperative Union Seyek Credit Union | 402894900075 | 岳普湖县农村信用合作联社色也克信用社 |
| Yingjisha County Rural Credit Cooperative Union Wuqia Credit Union | 402894400128 | 英吉沙县农村信用合作联社乌恰信用社 |
| Yecheng County Rural Credit Cooperative Union Zonglang Credit Union | 402894700362 | 叶城县农村信用合作联社宗朗信用社 |
| Zepu County Rural Credit Cooperative Union Boskamu Credit Union | 402894500151 | 泽普县农村信用合作联社波斯喀木信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.