CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Moyu County Rural Credit Cooperative Union Aksaray Credit Union | 402896300065 | 墨玉县农村信用合作联社阿克萨拉依信用社 |
| Moyu County Rural Credit Cooperative Union Saibag Credit Union | 402896300073 | 墨玉县农村信用合作联社萨依巴格信用社 |
| Moyu County Rural Credit Cooperative Tuwaite Credit Union | 402896300137 | 墨玉县农村信用合作联社吐外特信用社 |
| Moyu County Rural Credit Cooperative Union Wuerqi Credit Union | 402896300161 | 墨玉县农村信用合作联社乌尔其信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Buzak Credit Union | 402896000136 | 和田县农村信用合作联社布扎克信用社 |
| Pishan County Kuoshitag Township Rural Credit Cooperative | 402896400041 | 皮山县阔什塔格乡农村信用合作社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Aqiale East Road Credit Union | 402896000304 | 和田县农村信用合作联社阿恰勒东路信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Jianshe Road Credit Union | 402896000312 | 和田县农村信用合作联社建设路信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Kashitash Credit Union | 402896000273 | 和田县农村信用合作联社喀什塔什信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Yingerike Credit Union | 402896000208 | 和田县农村信用合作联社英艾日克信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.