CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3792Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shicheng Branch | 402379200180 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司石城支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangang Branch | 402379200163 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司官港支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meilin Branch | 402379200042 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司梅林支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyu Branch | 402379200294 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司香隅支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengli Branch | 402379200421 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司胜利支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Datong Branch | 402379200528 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司大同支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongliu Branch | 402379200376 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司东流支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meicheng Branch | 402379200067 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司梅城支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanghu Branch | 402379200114 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司洋湖支行 |
| Anhui Dongzhi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangxi Branch | 402379200325 | 安徽东至农村商业银行股份有限公司张溪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.