CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
4510Mã khu vực
1045Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jinan Rural Commercial Bank East Asia Branch402451010451济南农村商业银行东亚分理处
Jinan Rural Commercial Bank Duanbei Branch402451010728济南农村商业银行段北分理处
Jinan Rural Commercial Bank Gongbei Branch402451002494济南农村商业银行工北分理处
Jinan Rural Commercial Bank Hancang Branch402451002541济南农村商业银行韩仓分理处
Jinan Rural Commercial Bank Gaoxin Branch402451010592济南农村商业银行高新支行
Jinan Rural Commercial Bank Daguanyuan Branch402451010242济南农村商业银行大观园支行
Jinan Rural Commercial Bank Dongcheng Branch402451010099济南农村商业银行东城支行
Jinan Rural Commercial Bank Dongguan Branch402451004125济南农村商业银行东关分理处
Jinan Rural Commercial Bank Dongfang Branch402451002785济南农村商业银行东方分理处
Jinan Rural Commercial Bank Guide Branch402451004035济南农村商业银行归德支行
Hiển thị 15591–15600 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.