CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4510Mã khu vực
0209Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinan Rural Commercial Bank Liubu Branch | 402451002099 | 济南农村商业银行柳埠支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Motianling Branch | 402451002259 | 济南农村商业银行摩天岭分理处 |
| Jinan Rural Commercial Bank Pancun Branch | 402451004213 | 济南农村商业银行潘村分理处 |
| Jinan Rural Commercial Bank Shuangquan Branch | 402451004060 | 济南农村商业银行双泉支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Convention and Exhibition Center Branch | 402451002371 | 济南农村商业银行会展中心支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Jiangshuiquan Road Branch | 402451010195 | 济南农村商业银行浆水泉路支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Laosengkou Branch | 402451002451 | 济南农村商业银行老僧口分理处 |
| Jinan Rural Commercial Bank Huangtai Branch | 402451010478 | 济南农村商业银行黄台支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Jinxiuchuan Branch | 402451002082 | 济南农村商业银行锦绣川支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Licheng Branch | 402451002007 | 济南农村商业银行历城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.