CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4510Mã khu vực
0215Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinan Rural Commercial Bank Zhonggong Branch | 402451002154 | 济南农村商业银行仲宫支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Wuyingshan Branch | 402451010525 | 济南农村商业银行无影山支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Xidunqiu Branch | 402451002322 | 济南农村商业银行西顿邱支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Yangzhuang Branch | 402451010568 | 济南农村商业银行杨庄支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Yaoqiang Branch | 402451002146 | 济南农村商业银行遥墙支行 |
| Jinan Rural Commercial Bank Yingde Branch | 402451002275 | 济南农村商业银行营德分理处 |
| Jinan Rural Commercial Bank Zhanger Branch | 402451002427 | 济南农村商业银行张而分理处 |
| Shandong Jiyang Rural Commercial Bank Beizhang Branch | 402451006311 | 山东济阳农村商业银行北张分理处 |
| Shandong Shanghe Rural Commercial Bank Yuhuangmiao Branch | 402451007062 | 山东商河农村商业银行玉皇庙支行 |
| Shandong Zhangqiu Rural Commercial Bank Bucun Branch | 402451003018 | 山东章丘农村商业银行埠村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.