CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4553Mã khu vực
5070Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Guangrao Rural Commercial Bank Yanji Branch | 402455350704 | 山东广饶农村商业银行延集分理处 |
| Shandong Guangrao Rural Commercial Bank Yangmiao Branch | 402455350251 | 山东广饶农村商业银行杨庙分理处 |
| Shandong Lijin Rural Commercial Bank Fuwo Branch | 402455240191 | 山东利津农村商业银行付窝支行 |
| Shandong Lijin Rural Commercial Bank Dinghe Branch | 402455240222 | 山东利津农村商业银行汀河支行 |
| Shandong Kenli Rural Commercial Bank Petrochemical Branch | 402455130288 | 山东垦利农村商业银行石化分理处 |
| Shandong Lijin Rural Commercial Bank Lier Road Branch | 402455240079 | 山东利津农村商业银行利二路分理处 |
| Shandong Lijin Rural Commercial Bank Development Zone Branch | 402455240100 | 山东利津农村商业银行开发区支行 |
| Shandong Lijin Rural Commercial Bank Business Department | 402455240020 | 山东利津农村商业银行营业部 |
| Shandong Kenli Rural Commercial Bank Shengyuan Branch | 402455130245 | 山东垦利农村商业银行盛苑分理处 |
| Shandong Kenli Rural Commercial Bank Yong'an Branch | 402455130052 | 山东垦利农村商业银行永安支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.