CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4667Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Zouping Rural Commercial Bank Linchi Branch | 402466700126 | 山东邹平农村商业银行临池支行 |
| Shandong Zouping Rural Commercial Bank Yuancheng Branch | 402466700214 | 山东邹平农村商业银行苑城支行 |
| Shandong Zouping Rural Commercial Bank Zouzhou Road Branch | 402466700062 | 山东邹平农村商业银行邹周路支行 |
| Shandong Zouping Rural Commercial Bank Wharf Branch Guisu Branch | 402466700441 | 山东邹平农村商业银行码头支行归苏分理处 |
| Shandong Zouping Rural Commercial Bank Taizi Branch | 402466700425 | 山东邹平农村商业银行台子支行 |
| Shandong Zouping Rural Commercial Bank Business Department | 402466701006 | 山东邹平农村商业银行营业部 |
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Huiqu Branch | 402458104856 | 山东安丘农村商业银行辉渠支行 |
| Shandong Anqiu Rural Commercial Bank Wenzhong Branch | 402458104784 | 山东安丘农村商业银行汶中支行 |
| Shandong Changle Rural Commercial Bank Baocheng Branch | 402458402843 | 山东昌乐农村商业银行宝城支行 |
| Shandong Changle Rural Commercial Bank Cuijiazhuang Branch | 402458403073 | 山东昌乐农村商业银行崔家庄支行社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.