CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1662Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heshi Branch | 402166200139 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司合室支行 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lufeng Branch | 402166200198 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司潞丰支行 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangniuti Branch | 402166200251 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司黄牛蹄支行 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lubao Branch | 402166200350 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司潞宝分理处 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongyi Branch | 402166200260 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司东邑支行 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanhua Branch | 402166200202 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司山化分理处 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shihui Branch | 402166200026 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司史回支行 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiliang Branch | 402166200309 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司石梁支行 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinglong Branch | 402166200171 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司兴隆支行 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fudong Branch | 402166200106 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司府东分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.