CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3776Mã khu vực
8005Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Jingde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingyang Branch | 402377680050 | 安徽旌德农村商业银行股份有限公司旌阳支行 |
| Anhui Langxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingda Branch | 402377200047 | 安徽郎溪农村商业银行股份有限公司凌笪支行 |
| Anhui Ningguo Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanmen Branch | 402377400170 | 安徽宁国农村商业银行股份有限公司山门支行 |
| Anhui Ningguo Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanji Branch | 402377400282 | 安徽宁国农村商业银行股份有限公司南极支行 |
| Anhui Ningguo Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangxi Branch | 402377400153 | 安徽宁国农村商业银行股份有限公司汪溪支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanting Branch | 402377100110 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司寒亭支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xintian Branch | 402377100021 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司新田支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanchi Branch | 402377100587 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司雁翅支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangxian Branch | 402377100482 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司养贤支行 |
| Anhui Guangde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dushu Branch | 402377300218 | 安徽广德农村商业银行股份有限公司独树分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.