CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1672Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baizi Branch402167200060山西沁源农村商业银行股份有限公司柏子支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch402167200027山西沁源农村商业银行股份有限公司城关支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chishiqiao Branch402167200133山西沁源农村商业银行股份有限公司赤石桥支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Congziyu Branch402167200141山西沁源农村商业银行股份有限公司聪子峪支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fazhong Branch402167200035山西沁源农村商业银行股份有限公司法中支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuxing Branch402167201021山西沁源农村商业银行股份有限公司复兴支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guyuan Branch402167206028山西沁源农村商业银行股份有限公司谷远支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guodao Branch402167200117山西沁源农村商业银行股份有限公司郭道支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanhong Branch402167200109山西沁源农村商业银行股份有限公司韩洪支行
Shanxi Qinyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Juxing Branch402167204022山西沁源农村商业银行股份有限公司聚兴支行
Hiển thị 1931–1940 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.