CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1664Mã khu vực
0300Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402166403003 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baquan Branch | 402166403126 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司八泉支行 |
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beigang Branch | 402166403020 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司北岗支行 |
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402166403134 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengyi Branch | 402166403079 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司丰宜支行 |
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fudong Street Branch | 402166403335 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司府东街支行 |
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heshenmiao Branch | 402166403167 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司河神庙支行 |
| Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 402166403206 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司古城分理处 |
| Shanxi Lucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Century Branch | 402166200333 | 山西潞城农村商业银行股份有限公司世纪分理处 |
| Gaotousi Branch of Shanxi Tunliu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402166403191 | 山西屯留农村商业银行股份有限公司高头寺支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.