CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1669Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402166900015 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changle Branch | 402166900195 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司长乐分理处 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402166900099 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Branch | 402166900031 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司分南支行 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayou Branch | 402166900187 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司大有支行 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 402166900058 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司故城支行 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guxian Branch | 402166900146 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司故县支行 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangzhi Branch | 402166900242 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司广志支行 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanbei Branch | 402166900218 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司韩北支行 |
| Shanxi Wuxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshui Branch | 402166900259 | 山西武乡农村商业银行股份有限公司洪水支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.