CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5287Mã khu vực
0809Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Laohekou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Menglou Branch | 402528708095 | 湖北老河口农村商业银行股份有限公司孟楼支行 |
| Hubei Laohekou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangji Branch | 402528708046 | 湖北老河口农村商业银行股份有限公司张集支行 |
| Hubei Nanzhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changping Branch | 402528305052 | 湖北南漳农村商业银行股份有限公司长坪支行 |
| Hubei Baokang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maliang Branch | 402528507105 | 湖北保康农村商业银行股份有限公司马良支行 |
| Hubei Gucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yincheng Branch | 402528406019 | 湖北谷城农村商业银行股份有限公司银城支行 |
| Hubei Baokang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangbao Branch | 402528507050 | 湖北保康农村商业银行股份有限公司黄堡支行 |
| Hubei Gucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lengji Branch | 402528406272 | 湖北谷城农村商业银行股份有限公司冷集支行 |
| Hubei Gucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wushan Branch | 402528406256 | 湖北谷城农村商业银行股份有限公司五山支行 |
| Hubei Laohekou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanchong Branch | 402528708100 | 湖北老河口农村商业银行股份有限公司袁冲支行 |
| Hubei Nanzhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingji Branch | 402528305036 | 湖北南漳农村商业银行股份有限公司丁集支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.