CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5288Mã khu vực
0359Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghuan Road Branch | 402528803598 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司东环路支行 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lutou Branch | 402528803170 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司鹿头支行 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch | 402528803145 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司城郊支行 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 402528803311 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司朝阳分理处 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Juwan Branch | 402528803362 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司琚湾支行 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songji Branch | 402528803491 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司宋集分理处 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qifang Branch | 402528803303 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司七方支行 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingtan Branch | 402528803442 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司清潭支行 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiping Branch | 402528803240 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司太平支行 |
| Hubei Zaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinshi Branch | 402528803207 | 湖北枣阳农村商业银行股份有限公司新市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.