CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4630Mã khu vực
0239Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tai'an Daiyue Rural Commercial Bank Zhoudian Branch | 402463002391 | 泰安岱岳农村商业银行粥店支行 |
| Taishan Rural Commercial Bank Taishan Square Branch, Tai'an | 402463001296 | 泰安泰山农村商业银行泰山广场支行 |
| Taian Taishan Rural Commercial Bank Business Department | 402463001010 | 泰安泰山农村商业银行营业部 |
| Shandong Xintai Rural Commercial Bank Yatou Branch | 402463503109 | 山东新泰农村商业银行崖头分理处 |
| Shandong Xintai Rural Commercial Bank Xinfu Branch | 402463503336 | 山东新泰农村商业银行新甫分理处 |
| Taian Taishan Rural Commercial Bank Shengzhuang Branch | 402463001479 | 泰安泰山农村商业银行省庄支行 |
| Shandong Xintai Rural Commercial Bank Zhaizhen Branch | 402463503094 | 山东新泰农村商业银行翟镇支行 |
| Tai'an Daiyue Rural Commercial Bank Donghu Branch | 402463002463 | 泰安岱岳农村商业银行东湖支行 |
| Taian Daiyue Rural Commercial Bank | 402463002012 | 泰安岱岳农村商业银行 |
| Tai'an Daiyue Rural Commercial Bank Xiagang Branch | 402463002254 | 泰安岱岳农村商业银行下港支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.