CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
5354Mã khu vực
0047Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hubei Guangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wushengguan Branch402535400476湖北广水农村商业银行股份有限公司武胜关支行
Hubei Suizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch402528600856湖北随州农村商业银行股份有限公司城东支行
Hubei Suizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jintun Branch402528600686湖北随州农村商业银行股份有限公司金屯分理处
Hubei Suizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanligang Branch402528600231湖北随州农村商业银行股份有限公司三里岗支行
Hubei Danjiangkou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanliqiao Branch402539110037湖北丹江口农村商业银行股份有限公司三里桥支行
Hubei Guangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch402535400360湖北广水农村商业银行股份有限公司城郊支行
Hubei Guangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanlihe Branch402535400652湖北广水农村商业银行股份有限公司三里河分理处
Hubei Suizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dahongshan Scenic Area Branch402528600223湖北随州农村商业银行股份有限公司大洪山风景区支行
Hubei Suizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Langhe Branch402528600784湖北随州农村商业银行股份有限公司浪河分理处
Hubei Suizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangshi Branch402528600145湖北随州农村商业银行股份有限公司尚市支行
Hiển thị 20351–20360 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.