CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5394Mã khu vực
4008Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pankou Branch | 402539440088 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司潘口支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ming and Qing Branch | 402539440037 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司明清分理处 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingu Branch | 402539440166 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司秦古支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangyong Branch | 402539440262 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司上庸支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenhe Branch | 402539440254 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司深河支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenfeng Branch | 402539440246 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司文峰支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangtai Branch | 402539440203 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司双台支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liulin Branch | 402539440287 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司柳林支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yishui Branch | 402539440107 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司溢水支行 |
| Hubei Yunxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tanshan Branch | 402539220143 | 湖北郧县农村商业银行股份有限公司谭山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.