CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6020Mã khu vực
2101Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiegang Branch | 402602021017 | 东莞农村商业银行股份有限公司谢岗支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nancheng Branch | 402602011016 | 东莞农村商业银行股份有限公司南城支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donglian Branch | 402602031012 | 东莞农村商业银行股份有限公司东联支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chang'an Branch | 402602008012 | 东莞农村商业银行股份有限公司长安支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daojiao Branch | 402602003016 | 东莞农村商业银行股份有限公司道窖支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangjiang Branch | 402602016012 | 东莞农村商业银行股份有限公司黄江支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongmei Branch | 402602004011 | 东莞农村商业银行股份有限公司洪梅支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402602000018 | 东莞农村商业银行股份有限公司 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongcheng Branch | 402602012011 | 东莞农村商业银行股份有限公司东城支行 |
| Dongguan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongkeng Branch | 402602025018 | 东莞农村商业银行股份有限公司东坑支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.