CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
5152Mã khu vực
0101Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Henan Xixian Rural Commercial Bank Co., Ltd.402515201014河南息县农村商业银行股份有限公司
Chaozhou Rural Credit Cooperative Union402586900011潮州市区农村信用合作联社
Xinyang Minggang Rural Credit Cooperative Union402515003018信阳市明港农村信用合作联社
Lufeng Rural Credit Cooperative Union402597200027陆丰市农村信用合作联社
Luhe County Rural Credit Cooperative Union402597300020陆河县农村信用合作联社
Haifeng County Rural Credit Cooperative Union402597100028海丰县农村信用合作联社
Hengxian Rural Credit Cooperative Union402611004019横县农村信用合作联社
Guangxi Longan Rural Commercial Bank Co., Ltd.402611009017广西隆安农村商业银行股份有限公司
Guangxi Mashan Rural Commercial Bank Co., Ltd.402611005511广西马山农村商业银行股份有限公司
Nanning Yongning District Rural Credit Cooperative Union402611001012南宁市邕宁区农村信用合作联社
Hiển thị 21981–21990 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.