CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5381Mã khu vực
0158Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mochou Branch | 402538101585 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司莫愁支行 |
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuanghe Branch | 402538101219 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司双河支行 |
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengtian Branch | 402538101018 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司承天支行 |
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanhu Branch | 402538101649 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司南湖支行 |
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangchun Branch | 402538101569 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司阳春支行 |
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuandou Branch | 402538101198 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司转斗支行 |
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiongqiao Branch | 402538101384 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司熊桥支行 |
| Guigang Urban Rural Credit Cooperative Union | 402624200012 | 贵港市区农村信用合作联社 |
| Hubei Shayang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zengji Branch | 402538303234 | 湖北沙洋农村商业银行股份有限公司曾集支行 |
| Hubei Zhongxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuli Branch | 402538101501 | 湖北钟祥农村商业银行股份有限公司九里支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.