CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5353Mã khu vực
1137Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Anlu Rural Commercial Bank Co., Ltd. De'an Branch | 402535311378 | 湖北安陆农村商业银行股份有限公司德安支行 |
| Hubei Anlu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jieguan Branch | 402535311046 | 湖北安陆农村商业银行股份有限公司接官支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaodian Branch | 402535510729 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司高店支行 |
| Hubei Hanchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402535712435 | 湖北汉川农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Hubei Hanchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Litan Branch | 402535712363 | 湖北汉川农村商业银行股份有限公司里潭支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangzhan Branch | 402535510840 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司黄站支行 |
| Hubei Anlu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fucheng Branch | 402535311062 | 湖北安陆农村商业银行股份有限公司府城支行 |
| Hubei Anlu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beicheng Branch | 402535311327 | 湖北安陆农村商业银行股份有限公司北城支行 |
| Hubei Anlu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 402535300205 | 湖北安陆农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxin Branch | 402535510903 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司东新支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.