CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5355Mã khu vực
1080Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hekou Branch | 402535510807 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司河口支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingzhu Branch | 402535510665 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司京珠支行 |
| Hubei Hanchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenhu Branch | 402535712306 | 湖北汉川农村商业银行股份有限公司沉湖支行 |
| Hubei Hanchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenghuang Branch | 402535712154 | 湖北汉川农村商业银行股份有限公司城隍支行 |
| Hubei Hanchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenshui Branch | 402535712339 | 湖北汉川农村商业银行股份有限公司分水支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Golden Triangle Branch | 402535510911 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司金三角支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanli Branch | 402535510899 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司三里支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiadian Branch | 402535510788 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司夏店支行 |
| Hubei Dawu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuji Branch | 402535510796 | 湖北大悟农村商业银行股份有限公司刘集支行 |
| Hubei Hanchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banghu Branch | 402535712533 | 湖北汉川农村商业银行股份有限公司蚌湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.